TanroDictionary Sổ từ

croucher

/ˈkraʊtʃɜːr/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người xu nịnh.danh từ

Ví dụ

  1. The croucher praised everyone to gain favor.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép