Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của crouchđộng từ
Ví dụ
-
The cat crouches near the window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkraʊtʃɪz/
The cat crouches near the window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép