TanroDictionary Sổ từ

croupe

/kruːp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh điptêri, thanh quản, bệnh bạch hầu thanh quản.danh từ
  2. Mông (ngựa).danh từ

Ví dụ

  1. The child had croupe and a sore throat.

  2. The horse's croupe was strong and round.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép