Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh điptêri, thanh quản, bệnh bạch hầu thanh quản.danh từ
- Mông (ngựa).danh từ
Ví dụ
-
The child had croupe and a sore throat.
-
The horse's croupe was strong and round.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép