Nghĩa tiếng Việt
- Người hồ lì (ở sòng bạc).danh từ
Ví dụ
-
The croupier handed out the cards.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkruːpieɪ/
The croupier handed out the cards.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép