TanroDictionary Sổ từ

crouton

/ˈkruːtɒn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bánh mì nướng dùng với xúp.danh từ

Ví dụ

  1. He added a crouton to the soup.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép