Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của crowd.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Crowding at the door slowed everyone down.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkraʊdɪŋ/
Crowding at the door slowed everyone down.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép