TanroDictionary Sổ từ

crowding

/ˈkraʊdɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của crowd.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Crowding at the door slowed everyone down.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép