Nghĩa tiếng Việt
- Kính bằng thủy tinh cron.danh từ
Ví dụ
-
The lens uses a strong crown-lens for clear vision.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkrɑʊnˈlɛnz/
The lens uses a strong crown-lens for clear vision.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép