Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của crown.động từ
- Hoàn thiện, chu toàn.tính từ
Ví dụ
-
They are crowning the new champion today.
-
This final step is the crowning moment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép