Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của crownđộng từ
- Số nhiều của crowndanh từ
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của crownđộng từ
Ví dụ
-
The teacher crowns the best answer with praise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép