Nghĩa tiếng Việt
- Gậy phép (của giám mục).danh từ
Ví dụ
-
The bishop held a crozier during the service.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/krˈəʊzɪə/
The bishop held a crozier during the service.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép