TanroDictionary Sổ từ

crucian

/ˈkruːʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá giếc.danh từ

Ví dụ

  1. The crucian swam near the reeds.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép