Nghĩa tiếng Việt
- Cá giếc.danh từ
Ví dụ
-
The crucian swam near the reeds.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkruːʃən/
The crucian swam near the reeds.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép