TanroDictionary Sổ từ

cruciferous

/kruˈsɪfərəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có mang hình chữ thập.tính từ
  2. (thuộc) họ hoa thập, (thuộc) họ cải.tính từ

Ví dụ

  1. The cruciferous flower had a cross-shaped bloom.

  2. Cabbage is a cruciferous vegetable.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép