Nghĩa tiếng Việt
- Có mang hình chữ thập.tính từ
- (thuộc) họ hoa thập, (thuộc) họ cải.tính từ
Ví dụ
-
The cruciferous flower had a cross-shaped bloom.
-
Cabbage is a cruciferous vegetable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép