Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của crucifyđộng từ
Ví dụ
-
The witness felt crucified by harsh questions.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/krˈuːsɪfˌaɪd/
The witness felt crucified by harsh questions.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép