Nghĩa tiếng Việt
- Sự đóng đinh (một người) vào giá chữ thập.danh từ
Tiếng Nhật
- 受難じゅなんsự đau khổ, thử thách, khổ nạn
Ví dụ
-
The story ended with crucifixion.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkruːsəˈfɪkʃn/
The story ended with crucifixion.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép