Nghĩa tiếng Việt
- Có hình dạng như chữ thập.tính từ
Tiếng Nhật
- 十文字じゅうもんじhình chữ thập
Ví dụ
-
The window had a cruciform shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkruːsɪfɔːm/
The window had a cruciform shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép