Nghĩa tiếng Việt
- Sơ sài, qua loa.D
- Thô lỗ, thô tục.D
Ví dụ
-
She spoke crudely during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkruːdli/
She spoke crudely during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép