TanroDictionary Sổ từ

crudite

/ˈkruːdaɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Miếng cà rốt.danh từ
  2. Hành xắt sống ăn làm món khai vị.danh từ

Ví dụ

  1. She ate a crudite with dip before lunch.

  2. The chef served crudite with a fresh sauce.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép