Nghĩa tiếng Việt
- Miếng cà rốt.danh từ
- Hành xắt sống ăn làm món khai vị.danh từ
Ví dụ
-
She ate a crudite with dip before lunch.
-
The chef served crudite with a fresh sauce.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép