Nghĩa tiếng Việt
- Sự hung ác, sự tàn ác, sự tàn bạo, sự tàn nhẫn, tính độc ác, tính ác nghiệt.danh từ
- Hành động tàn ác.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She saw the cruelty yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép