TanroDictionary Sổ từ

cruelty

/ˈkruːəlti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hung ác, sự tàn ác, sự tàn bạo, sự tàn nhẫn, tính độc ác, tính ác nghiệt.danh từ
  2. Hành động tàn ác.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She saw the cruelty yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép