TanroDictionary Sổ từ

cruet

/ˈkruːɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lọ giấm, lọ dầu, lọ hồ tiêu (để ở bàn ăn).danh từ
  2. Giá đựng các lọ dầu, giấm ((cũng) cruet stand).danh từ
  3. Bình đựng lễ; bình đựng nước thánh.danh từ

Ví dụ

  1. The cruet stood beside the salt.

  2. She placed the cruet on the table.

  3. The cruet played a key role.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép