Nghĩa tiếng Việt
- Tàu tuần tiễu, tàu tuần dương.danh từ
Tiếng Nhật
- パトカー(viết tắt) xe cảnh sát tuần tra
- 巡洋艦じゅんようかんtàu tuần dương
- クルーザーtuần dương hạm, du thuyền
Ví dụ
-
The cruiser moved slowly across the bay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép