Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của cruiseshipdanh từ
Ví dụ
-
The cruiseships left the harbor at dawn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkruːsɪhɪnz/
The cruiseships left the harbor at dawn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép