Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cruise.động từ
- Đi tuần tra.tính từ
- Đi kiếm khách.tính từ
- Đi tiết kiệm xăng.tính từ
- Sự tuần tra.danh từ
- Việc đi kiếm khách (ô tô).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We are cruising along the river this evening.
-
The cruising patrol checked the quiet streets.
-
The cruising driver waited near the station.
-
This car is cruising more smoothly now.
-
The cruising covered the neighborhood before dawn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép