TanroDictionary Sổ từ

cruive

/kruːv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái đó, cái lờ (đánh cá).danh từ

Ví dụ

  1. The cruive trapped fish near the river edge.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép