Nghĩa tiếng Việt
- Cái đó, cái lờ (đánh cá).danh từ
Ví dụ
-
The cruive trapped fish near the river edge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kruːv/
The cruive trapped fish near the river edge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép