Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của crumble.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The old wall is crumbling slowly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkrʌmblɪŋ/
The old wall is crumbling slowly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép