Nghĩa tiếng Việt
- Dễ sụp, dễ lở, dễ đổ, dễ vỡ vụn.tính từ
Ví dụ
-
His voice stayed crumbly all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkrəmbliː/
His voice stayed crumbly all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép