Nghĩa tiếng Việt
- Mập mạp, phốp pháp, núng nính (đàn bà).tính từ
- Nhếch nhác, bẩn thỉu, tiêu điều.tính từ
- Rẻ tiền, không có giá trị.tính từ
Ví dụ
-
The crummi coat looked warm but shapeless.
-
The old shed looked crummi and forgotten.
-
The crummi chair broke after one use.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép