Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của crumpleđộng từ
Tiếng Nhật
- くしゃくしゃnhàu nát, nhăn nhúm, rối bù
Ví dụ
-
He crumpled the receipt and dropped it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/krˈʌmpəld/
He crumpled the receipt and dropped it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép