Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của crunchđộng từ
Ví dụ
-
She crunched the numbers late at night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/krʌntʃt/
She crunched the numbers late at night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép