Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của crunchđộng từ
Ví dụ
-
The snack crunches between your teeth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkrʌntʃɪz/
The snack crunches between your teeth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép