TanroDictionary Sổ từ

crunching

/ˈkrʌntʃɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của crunch.động từ

Ví dụ

  1. He is crunching dry leaves underfoot.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép