Nghĩa tiếng Việt
- Cứng và giòn.tính từ
Ví dụ
-
The plan looked crunchy in practice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkrəntʃi/
The plan looked crunchy in practice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép