TanroDictionary Sổ từ

crunkmeister

/ˈkrʌŋkmaɪstə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người trình diễn, sáng tác thể loại nhạc crunk. [từ đầu thế kỉ 21]danh từ

Ví dụ

  1. The crunkmeister played a loud show.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép