Nghĩa tiếng Việt
- Tham gia cuộc viễn chinh chữ thập.động từ
- Tham gia cuộc vận động lớn.động từ
- Quân chữ thập.danh từ
- Người tham gia một cuộc vận động lớn.danh từ
Ví dụ
-
She crusader for better school meals.
-
He crusader for safer streets.
-
The crusader wore a cross on his shield.
-
She became a crusader for clean water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép