Nghĩa tiếng Việt
- Bình (bằng) đất nung (để đựng nước, dầu... ).danh từ
Ví dụ
-
She poured oil from a small cruse.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkruːz/
She poured oil from a small cruse.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép