TanroDictionary Sổ từ

crush-room

/ˈkrəʃˈruːm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phòng dạo (ở rạp hát để cho người xem đi dạo lúc nghỉ).danh từ

Ví dụ

  1. We met in the crush-room during the break.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép