TanroDictionary Sổ từ

crushes

/ˈkrʌʃɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của crushđộng từ

Ví dụ

  1. She crushes garlic into the sauce.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép