TanroDictionary Sổ từ

crusheth

/ˈkrʌʃɪθ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của crushđộng từ
  2. Dạng (archaic) ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn trần thuật của crushđộng từ

Ví dụ

  1. The team had to crusheth the system.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép