Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của crushđộng từ
- Dạng (archaic) ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn trần thuật của crushđộng từ
Ví dụ
-
The team had to crusheth the system.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép