TanroDictionary Sổ từ

crushing

/ˈkrʌʃɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của crush.động từ
  2. Làm tan nát, làm liểng xiểng.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He is crushing the paper into a ball.

  2. The team suffered a crushing defeat in the final game.

  3. a crushing defeat

    sự thất bại liểng xiểng

  4. a crushing blow

    đòn trí mạng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép