TanroDictionary Sổ từ

crustaceous

/krʌsˈteɪʃəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình vảy, dạng vảy cứng.tính từ
  2. Có giáp, có mai.tính từ
  3. (thuộc) loại giáp xác ((như) crustacean).tính từ

Ví dụ

  1. The crustaceous shell felt hard and dry.

  2. The crustaceous skin cracked in the sun.

  3. We studied a crustaceous animal today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép