Nghĩa tiếng Việt
- Có vỏ cứng.tính từ
- Cứng giòn.tính từ
- Càu nhàu, hay gắt gỏng.tính từ
- Cộc cằn, cộc lốc (người).tính từ
Ví dụ
-
The pie had a crusti top.
-
The bread was crusti outside and soft inside.
-
The crusti old man grumbled at us.
-
She answered with a crusti tone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép