Nghĩa tiếng Việt
- Đi nạng; chống gậy.tính từ
Ví dụ
-
The crutched man moved slowly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkrətʃt/
The crutched man moved slowly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép