Nghĩa tiếng Việt
- Vấn đề nan giải, mối khó khăn.danh từ
- Điểm chính, cái nút, điểm then chốt.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The crux of the problem is time.
-
We need to find the crux of the problem.
-
the crux of the matter
cái nút của vấn đề, điểm then chốt của vấn đề
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép