Nghĩa tiếng Việt
- Đồng cru-za-đô (tiền Bồ Đào Nha).danh từ
Ví dụ
-
He paid with a cruzado at the market.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkruˈzɑdoʊ/
He paid with a cruzado at the market.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép