TanroDictionary Sổ từ

cruzeiro

/kruːˈzɛrˌoʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng cruzerô (tiền Bra-din).danh từ

Ví dụ

  1. He paid with a cruzeiro at the market.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép