TanroDictionary Sổ từ

cry out

/krˈaɪ ˈaʊt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hét lên vì đau đớn.động từ

Ví dụ

  1. He cried out when he dropped the box on his toes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép