Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cry.động từ
- Khóc lóc, kêu la.tính từ
- Rõ ràng, hiển nhiên; trắng trợn.tính từ
Tiếng Nhật
- 泣きなきsự khóc, than khóc
Ví dụ
-
The child is crying in the next room.
-
Her crying voice was hard to ignore.
-
This law is a crying injustice to many people.
-
a crying injustice
sự bất công trắng trợn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép