TanroDictionary Sổ từ

crying

/ˈkraɪɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cry.động từ
  2. Khóc lóc, kêu la.tính từ
  3. Rõ ràng, hiển nhiên; trắng trợn.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The child is crying in the next room.

  2. Her crying voice was hard to ignore.

  3. This law is a crying injustice to many people.

  4. a crying injustice

    sự bất công trắng trợn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép