Nghĩa tiếng Việt
- Điện tử học siêu hàn.danh từ
Ví dụ
-
He kept the cryogenic electronics on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkrɑɪəˈdʒɛnɪk ɪˌlɛkˈtrɑːnɪks/
He kept the cryogenic electronics on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép