Nghĩa tiếng Việt
- Phép nghiệm lạnh.danh từ
Ví dụ
-
The teacher explained cryoscopy in the lab.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/krɑɪˈɑːskəpi/
The teacher explained cryoscopy in the lab.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép