Nghĩa tiếng Việt
- Thiết bị tạo siêu hàn.danh từ
Ví dụ
-
The cryostat kept the sample very cold.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkrɑɪəˌstæt/
The cryostat kept the sample very cold.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép