Nghĩa tiếng Việt
- Bí mật, mật.tính từ
- Khó hiểu, kín đáo.tính từ
Tiếng Nhật
- 意味不明いみふめいkhó hiểu, vô nghĩa
Ví dụ
-
Her note was cryptic, so I asked again.
-
He left a cryptic remark about the secret plan.
-
a cryptic reamark
lời nhận xét khó hiểu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép